|
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ THI ĐUA
Năm học: 2023 – 2024
(Bản dự thảo)
I. ĐỐI VỚI CÁN BỘ QUẢN LÝ (HIỆU TRƯỞNG, PHÓ HIỆU TRƯỞNG)
|
TIÊU CHÍ
|
NỘI DUNG
|
Điểm chuẩn
|
|
TIÊU CHUẨN I: PHẨM CHẤT ĐẠO ĐỨC, CHÍNH TRỊ
|
|
|
1
|
Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật Nhà nước.
|
5
|
|
2
|
Thực hiện tốt đạo đức lối sống nhà giáo, nội quy, quy định của nhà trường, của Sở, của Bộ
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN II: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, CÔNG TÁC QUẢN LÝ
|
|
|
1
|
Có đầy đủ các loại kế hoạch theo yêu cầu của lĩnh vực công tác
|
10
|
|
2
|
Chủ động tham mưu để thưc hiện văn bản của cấp trên (về nội dung, hình thức tổ chức hoạt động, các biện pháp kiểm tra đánh giá…) thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
10
|
|
3
|
Báo cáo đầy đủ kịp thời kết quả kiểm tra, đánh giá thuộc phạm vi quản lý.
|
10
|
|
4
|
Thực hiện đúng kế hoạch đã được thống nhất trong lãnh đạo, có sự cộng đồng trách nhiệm trong công tác quản lý nhà trường.
|
10
|
|
5
|
Phối hợp với các tổ chức đoàn thể tổ chức các hoạt động
|
10
|
|
6
|
Các công việc được phân công phụ trách đạt kết quả tốt
|
30
|
|
7
|
Thực hiện ngày, giờ công theo quy định
|
10
|
|
Tổng
|
100
|
II. ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN
|
TIÊU CHÍ
|
NỘI DUNG
|
Điểm chuẩn
|
|
TIÊU CHUẨN I: PHẨM CHẤT ĐẠO ĐỨC, CHÍNH TRỊ
|
10
|
|
1
|
Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật Nhà nước.
|
5
|
|
2
|
Thực hiện tốt đạo đức lối sống nhà giáo, nội quy, quy định của nhà trường, của Sở, của Bộ
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN II: CHUYÊN MÔN
|
60
|
|
1
|
Có đủ hồ sơ chuyên môn theo qui định.
|
10
|
|
2
|
Giáo án đầy đủ, có chất lượng, đúng tiến độ giảng dạy, được ký duyệt trước 1 tuần (các môn dạy thêm, dạy tự chọn phải có giáo án riêng)
|
5
|
|
3
|
Thực hiện nghiêm túc quy định về ghi chép, sử dụng sổ kế hoạch giảng dạy, sổ đầu bài và các loại sổ sách khác.
|
5
|
|
4
|
Tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng tiếp cận năng lực học sinh.
|
5
|
|
5
|
Tích cực sử dụng phương tiện dạy học, ứng dụng CNTT trong soạn giảng và quản lí điều hành, thực thi công việc được phân công phụ trách.
|
5
|
|
6
|
Tích cực đăng kí thi đua dạy tốt, tham gia dạy bài khó, dạy chuyên đề, hội thảo, hội giảng, hội thi do tổ CM, nhà trường, cụm chuyên môn và ngành tổ chức.
|
5
|
|
7
|
Có sáng kiến, đồ dùng dạy học tự làm và thiết bị tự chế tạo được áp dụng có hiệu quả trong thực tiễn giảng dạy, nâng cao chất lượng bộ môn, công tác quản lí dạy và học của đơn vị và của ngành...
|
5
|
|
8
|
Có đủ số đề kiểm tra, đủ đáp án và nộp đúng qui định. Không mắc sai sót trong quá trình ra đề, chấm và trả bài đúng thời hạn.
|
5
|
|
9
|
Vào sổ điểm của nhà trường, học bạ đúng hạn, không sai sót.
|
5
|
|
10
|
Nộp các loại báo cáo, thông tin đầy đủ, đúng thời hạn.
|
5
|
|
11
|
Chất lượng bộ môn đạt bằng hoặc cao hơn mức bình quân của nhóm chuyên môn. (Dựa vào điểm TBM của HK và cả năm hoặc một số kết quả kiểm tra tính đến thời điểm xếp thi đua).
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN III: NỀN NẾP, TÁC PHONG LÀM VIỆC 20
|
|
1
|
Nghiêm chỉnh chấp hành sự phân công công việc của nhà trường, tổ, nhóm chuyên môn và các tổ chức đoàn thể. Tham gia đầy đủ các phong trào, các cuộc vận động, các hoạt động do nhà trường và ngành tổ chức, tích cực thăm hỏi, động viên đồng nghiệp khi ốm đau, gặp rủi ro….
|
5
|
|
2
|
Ra vào lớp đúng giờ. Không tự ý bỏ dạy, nghỉ dạy, đổi giờ phải báo cáo Hiệu trưởng, Giám hiệu trực, tổ trưởng chuyên môn để theo dõi, có kế hoạch điều chỉnh.
|
5
|
|
3
|
Có ý thức xây dựng khối đoàn kết nội bộ, không có phát ngôn và hành động làm ảnh hưởng đến uy tín của nhà trường, đồng nghiệp và những người xung quanh.
|
5
|
|
4
|
Quản lí tốt tiết dạy, xử lí tốt các tình huống xảy ra trong giờ học. Trong giờ của giáo viên không có học sinh vi phạm nội quy nhà trường. Những trường hợp bất thường phải liên hệ ngay với BGH hoặc giáo viên trực
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN IV: THỰC HIỆN NGÀY GIỜ CÔNG
|
10
|
|
1
|
Dự giờ theo kế hoạch của tổ, nhóm chuyên môn hoặc do nhà trường tổ chức.
|
5
|
|
2
|
Tham gia đầy đủ, đúng giờ các cuộc họp tổ, nhóm CM, họp hội đồng, họp đột xuất, chào cờ (nếu là GVCN, hội thảo, hội giảng ...do tổ chuyên môn, Chi đoàn GV (nếu là đoàn viên), nhà trường và Công đoàn tổ chức. Trong quá trình họp ghi chép đầy đủ, không nói chuyện và làm việc riêng.
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN IV: CÔNG TÁC KIÊM NHIỆM, PHONG TRÀO
|
20
|
|
1
|
Lớp CN và bản thân GV tích cực tham gia phong trào chung. Lớp CN chấp hành tốt những qui định của nhà trường: đảm bảo sĩ số, mặc đồng phục đúng qui định, gửi xe trong trường, có ý thức bảo vệ tài sản của nhà trường.
|
5
|
|
2
|
Hồ sơ chủ nhiệm đầy đủ, khoa học. Đóng góp đầy đủ theo qui định của nhà trường, thanh toán đúng thời gian, không để tồn đọng tài chính với nhà trường.
|
5
|
|
3
|
Đối với tổ, nhóm trưởng chuyên môn: tổ, nhóm chuyên môn phụ trách tham gia tích cực các hoạt động, các cuộc thi do nhà trường và ngành tổ chức, đạt kết quả cao
|
10
|
|
Tổng:
- Giáo viên: 100
2. GV chủ nhiệm: 110
3. Tổ, nhóm trưởng: 110; 120 (Nếu kiêm nhiệm cả chủ nhiệm)
|
|
III. ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN:
|
TIÊU CHÍ
|
NỘI DUNG
|
Điểm chuẩn
|
|
TIÊU CHUẨN I: PHẨM CHẤT ĐẠO ĐỨC, CHÍNH TRỊ
|
10
|
|
1
|
Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật Nhà nước.
|
5
|
|
2
|
Thực hiện tốt đạo đức lối sống nhà giáo, nội quy, quy định của nhà trường, của Sở, của Bộ
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN II: CHUYÊN MÔN
|
50
|
|
1
|
Có hồ sơ chuyên môn theo đặc điểm công việc được giao. Có đầy đủ hồ sơ, sổ sách khi được kiểm tra
|
10
|
|
2
|
Cập nhật hồ sơ, sổ sách đầy đủ theo quy định của các cấp, các ngành...
|
10
|
|
3
|
Nghiêm chỉnh thực hiện sự phân công công việc của nhà trường, đoàn thể ...
|
10
|
|
4
|
Chất lượng công việc tốt. Nhiệt tình tiếp đón phụ huynh và học sinh.
Đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
10
|
|
5
|
Làm việc nghiêm túc, không làm việc riêng.
|
10
|
|
TIÊU CHUẨN III: THỰC HIỆN NGÀY GIỜ CÔNG
|
20
|
|
1
|
Đảm bảo ngày, giờ công
|
5
|
|
2
|
Đi họp đủ, đúng giờ (gồm họp Tổ, họp Đoàn, họp Công Đoàn, họp Chuyên môn, họp Hội đồng, họp Đảng bộ, Chi bộ)
|
5
|
|
3
|
Thực hiện lịch trực, lịch nghỉ theo sự phân công của BGH, CĐ, Đoàn, của tổ…
|
5
|
|
4
|
Nghiêm túc thực hiện kế hoạch của tổ Văn phòng
|
5
|
|
TIÊU CHUẨN IV: CÔNG TÁC KIÊM NHIỆM, PHONG TRÀO
|
20
|
|
1
|
Tham gia đầy đủ, tích cực trong phong trào chung
|
5
|
|
2
|
Cá nhân tham gia đầy đủ vào các hoạt động tập thể
|
5
|
|
3
|
Công tác kiêm nhiệm đạt kết quả cao.
|
10
|
|
Tổng
|
100
|
QUI ĐỊNH KHÔNG XẾP LOẠI THI ĐUA, ĐIỂM TRỪ VÀ ĐIỂM CỘNG
1. Những trường hợp không xếp loại thi đua:
- Vi phạm pháp luật của nhà nước, điều lệ Đảng (nếu là Đảng viên).
- Vi phạm đạo đức nhà giáo.
- Sinh con thứ 3 trở lên
- Có phát ngôn, hành động làm ảnh hưởng đến uy tín của nhà trường và đồng nghiệp và những người xung quanh.
- Gây mất đoàn kết trong nội bộ cơ quan.
- Không tham gia thi đua (nghỉ thai sản, nghỉ ốm dài ngày, đi học tập trung....)
- Vi phạm qui chế chuyên môn: xếp loại C hoặc không xếp loại, chịu kỉ luật tùy theo từng trường hợp cụ thể.
2. Những trường hợp được cộng điểm thi đua:
Mục
|
Nội dung
|
Cộng
|
|
1
|
Giảng dạy trực tiếp hs đạt giải Nhất học sinh giỏi cấp thành phố, 100% học sinh dự thi đạt giải (đủ số lượng theo quy định). Tính thành tích vào đợt thi đua.
|
5
|
|
2
|
Có học sinh tham gia đội tuyển Quốc gia
|
10
|
|
3
|
Có đồ dùng dạy học được xếp giải cấp thành phố
|
5
|
|
4
|
GV dạy giỏi cấp cụm (TP)
|
Đạt loại giỏi
|
5
|
Đạt loại khá
|
3
|
Thủ khoa
|
10
|
Á khoa
|
8
|
|
5
|
Tham gia các hội thi do sở và thành phố tổ chức ( Thi dạy Tích hợp, Ứng dụng công nghệ thông tin, KHKT, TDTT, Văn nghệ, E-Lerning…)
|
Đạt giải nhất
|
5
|
Đạt giải Nhì
|
4
|
Đạt giải Ba
|
3
|
Đạt giải khuyến khích
|
2
|
|
6
|
Có thành tích đột xuất đặc biệt khác
|
10
|
|
7
|
Tham gia tích cực các phong trào văn nghệ, TDTT... do Công đoàn và nhà trường tổ chức (cộng 5 điểm), nếu tham gia các cuộc thi đem lại kết quả cao cho nhà trường (từ giải 3 trở đi) cộng 10 điểm
|
Từ 5-10đ
|
|
8
|
Kết quả thi đua của lớp CN - Xếp thứ nhất
- Xếp thứ 2
- Xếp thứ 3
- Các lớp tốp cuối có cố gắng được Đoàn trường ghi nhận.
|
5
|
3
|
2
|
3
|
3. Những trường hợp bị trừ điểm thi đua:
Mục
|
Nội dung
|
Trừ
|
1
|
Sửa điểm đúng quy định nhưng trên 10 lỗi (tính tổng lỗi/giáo viên)
|
Hạ 1 bậc thi đua
|
|
2
|
Nghỉ dạy, nghỉ họp, coi thi không có lí do, không báo cáo
|
3
|
Bỏ trực ban hoặc đi dạy, đi trực, coi thi quá muộn
|
|
4
|
Coi thi không nghiêm túc, sai quy chế, làm việc riêng
|
|
5
|
Không đăng ký tiết dạy tốt theo quy định của tổ, trường
|
6
|
Vào điểm nhầm cột, nhầm môn
|
|
7
|
Không tham gia các hoạt động tập thể do nhà trường, tổ chức
|
|
8
|
Giảng dạy không có giáo án
|
|
9
|
Không chấp hành sự phân công của tổ chức hay tổ chuyên môn
|
|
10
|
Thiếu hồ sơ khi thông báo kiểm tra
|
|
11
|
Vào điểm chậm so với qui định
|
5điểm/
1lần
|
|
12
|
Sửa điểm đúng qui định nhưng dưới 10 lỗi (tính tổng lỗi/giáo viên)
|
1đ/1 lỗi.
|
|
13
|
Vào điểm học bạ
|
2đ/1 lỗi.
|
|
14
|
Ghi sổ điểm, học bạ thiếu sót nội dung
|
2đ/1lỗi
|
|
15
|
Áp dụng công nghệ thông tin hạn chế
|
5đ
|
|
16
|
Nghỉ làm việc quá 3 ngày có lí do, có báo cáo (Tùy theo thời gian trừ từ 5 điểm đến hạ 1 bậc thi đua)
|
|
|
17
|
Phê sổ đầu bài không đúng qui định
|
2đ/ 1 lần
|
|
18
|
Về hồ sơ sổ sách: Soạn giảng không đầy đủ theo qui định; sổ hội họp ghi không đầy đủ, …
|
2đ/1 lần
|
|
19
|
Nộp báo cáo, kế hoạch, nộp đề thi, đáp án không đúng thời gian quy định.
|
5đ/ 1 lần
|
|
20
|
Quyết toán tài chính chậm
|
3đ/ 1 lần
|
|
21
|
Trong giờ dạy có học sinh vi phạm nội quy của nhà trường (không sơ vin, ảnh hưởng đến học tập của lớp khác, vệ sinh lớp không sạch sẽ...)
|
2đ/ 1 lần
|
|
22
|
Không dự giờ theo kế hoạch của tổ, nhóm, nhà trường mà không có lí do chính đáng.
|
5đ/ 1 lần
|
|
23
|
Thi đua của Lớp CN theo xếp loại của Đoàn trường (3 lớp đứng cuổi cùng) - Xếp cuối cùng
|
5điểm
|
|
24
|
- Xếp thứ 2 (từ dưới lên)
|
3 điểm
|
|
25
|
- Xếp thứ 3 (từ dưới lên)
|
2 điểm
|
* Đối với nhân viên
|
1
|
Không có hồ sơ chuyên môn. Kiểm tra hồ sơ sổ sách không đầy đủ
|
Hạ thi đua
|
|
2
|
Để người ngoài ra vào tự do trong trường làm mất an ninh, an toàn trường học
|
|
3
|
Không tham gia phong trào chung
|
|
4
|
Bỏ làm không lý do
|
|
5
|
Cập nhật hồ sơ, sổ sách chậm theo quy định của nhà trường
|
5đ/ 1 lần
|
|
6
|
Chất lượng công việc thấp, còn để phụ huynh, học sinh... kêu ca, phàn nàn.
|
10đ
|
|
7
|
Đi muộn, về sớm không được BGH cho phép
|
5đ/1 lần
|
|
7
|
Vắng họp (gồm họp Tổ, họp Đoàn, họp Công Đoàn, họp Chuyên môn, họp Hội đồng, họp Đảng bộ, Chi bộ), không có lý do. Đi họp muộn từ 10 phút trở lên
|
5đ/1 lần
|
* Cách tính điểm
|
Xếp loại
|
GV không chủ nhiệm
(100điểm)
|
GV chủ nhiệm (không phải là tổ, nhóm trưởng) và Tổ, nhóm trưởng (không CN) 110 điểm
|
GVCN kiêm nhiệm tổ, nhóm trưởng
(120 điểm)
|
|
Tốt
|
90- 100 điểm
|
100- 110 điểm
|
110-120 điểm
|
|
Khá
|
70- 89 điểm
|
80- 99 điểm
|
90 – 109 điểm
|
|
Trung Bình
|
50- 69 điểm
|
60 – 79 điểm
|
70- 89 điểm
|
|
Yếu
|
Dưới 50 điểm
|
Dưới 60 điểm
|
Dưới 70 điểm
|
* Cách xếp loại thi đua cả năm:
- Cả 4 đợt thi đua loại A: cả năm xếp loại A
- 3A, 1B: cả năm A
- Trường hợp 2A, 2B
+ B, A, B, A (đợt 2 và đợt 4 A): cả năm A
+ A, B, A, B (đợt 1 và đợt 3 A): cả năm B
- Trong năm có đợt xếp loại C: cả năm không xếp loại A