|
STT
|
Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm thành phần tự đánh giá
|
Mức độ tự đánh giá
|
Ghi chú, minh chứng
|
|
1.
|
Chuyển đổi số trong dạy, học
|
100
|
98
|
Mức độ 3
|
|
|
1.1.
|
Có ban hành kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến (kết hợp với dạy học trực tiếp; ban hành riêng hoặc lồng ghép trong kế hoạch tổ chức dạy học hằng năm)
|
|
|
|
- Kế hoạch hoạt động của nhà trường: mảng chuyên môn
https://Qlcm.haiphong.edu.vn
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/chuyen-mon/ke-hoach-giao-duc-mang-chuyen-mon-nam-hoc-2022-2023/ctfull/12367/29233
|
|
1.2.
|
Có ban hành quy chế tổ chức dạy học trực tuyến
|
|
|
|
- Kế hoạch hoạt động của nhà trường: mảng chuyên môn
https://Qlcm.haiphong.edu.vn
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/chuyen-mon/ke-hoach-giao-duc-mang-chuyen-mon-nam-hoc-2022-2023/ctfull/12367/29233
|
|
1.3.
|
Triển khai phần mềm dạy học trực tuyến:
- Có triển khai phần mềm dạy học trực tuyến trực tiếp (ghi tên)
|
30
|
6
|
Mức độ 3
|
- Sử dụng phần mềm trực tuyến Microsoft Team do Sở GDĐT Hải Phòng cung cấp tài khoản
- Từ năm học 2020-2021, do dịch Covid19 nhà trường đã liên hệ với công ty Edmicro để tổ chức tạo các kì thi kiểm tra học kì 2 trực tuyến 13 môn học cho cả 3 khối 10, 11, 12.
- Toàn bộ cán bộ gv, học sinh được cấp tài khoản miễn phí trên app Onluyen.vn và thực hiện các kì thi trực tuyến do giáo viên bộ môn thực hiện, kì thi chung của nhà trường, của Sở GD
- Nhà trường khuyến khích các đ/c giáo viên sử dụng hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LMS)/hệ thống quản lý nội dung học tập trực tuyến (LCMS) với hình thức miễn phí khác: Nhiều đ/c giáo viên sử dụng các hệ thống trực tuyến
https://azota.vn. Liveworksheets tại địa chỉ https://Liveworksheet.com. quản lý nội dung học tập trực tuyến
|
|
- Có triển khai hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LMS)/hệ thống quản lý nội dung học tập trực tuyến (LCMS) (cung cấp thông tin: Tên giải pháp, tự xây dựng/thuê/mua).
- Hệ thống LMS/LCMS có triển khai các chức năng:
(1) Giáo viên giao bài cho học sinh tự học;
(2) Giáo viên trả lời (giải đáp) các câu hỏi của học sinh;
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh giá thường xuyên;
(4) Phụ huynh học sinh tham gia vào các hoạt động học tập của học sinh.
|
24
|
|
1.4.
|
Số lượng học liệu được số hóa (đã được tổ chuyên môn thông qua và được người đứng đầu cơ sở giáo dục phê duyệt).
|
10
|
10
|
Mức độ 3
|
987 học liệu được lưu trữ trên Driver có tính bảo mật cao
https://drive.google.com/file/d/1uF7lsodRG8xOIT5GUTpmrd5fILvGMNBa/view?usp=sharing
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/tai-nguyen/de-kiem-tra-nam-hoc-2022-2023/ctfull/995/87808
|
|
1.5.
|
Có tổ chức triển khai thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập trên phòng máy tính; có phần mềm, máy tính kết nối mạng LAN (cung cấp thông tin: tên giải pháp phần mềm)
|
20
|
15
|
Mức độ 3
|
- Kế hoạch hoạt động của nhà trường: mảng chuyên môn
https://Qlcm.haiphong.edu.vn
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/chuyen-mon/ke-hoach-giao-duc-mang-chuyen-mon-nam-hoc-2022-2023/ctfull/12367/29233
|
|
Phần mềm tổ chức thi trên máy tính có kết nối, trao đổi kết quả với hệ thống quản trị nhà trường
|
5
|
|
1.6.
|
Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số:
- Tỉ lệ giáo viên có tài khoản sử dụng trên Hệ thống bồi dưỡng giáo viên trực tuyến để tự bồi dưỡng qua mạng một cách chủ động, thường xuyên theo nhu cầu
|
20
|
7
|
Mức độ 3
|
-100%CBGV có tài khoản sử dụng trên Hệ thống bồi dưỡng giáo viên trực tuyến.
-100% CBGV có thể khai thác sử dụng được các phần mềm phần mềm Corel Video Studio X9 trong thiết kế bài giảng; ứng dụng phần mềm Contruct 2 thiết kế trò chơi học tập, Sử dụng phần mềm Ispring Suite 9 tạo bài giảng E-Learning. Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng Microsoft Word 2019, Microsoft Excel 2019, Microsoft PowerPoint 2019. Sử dụng các hệ thống phần mềm, thiết bị thông minh giúp cho việc tương tác đa chiều giữa giáo viên và học sinh trong quá trình dạy - học như phần mềm adobe presenter 8.0, MS Producer, eXe, Udutu, authorPoint…
-100% CBGV có thể xây dựng được học liệu số, bài giảng điện tử
|
|
- Tỉ lệ giáo viên có thể khai thác sử dụng được các phần mềm, công cụ nhằm đổi mới phương pháp dạy học
|
7
|
|
- Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng được học liệu số, bài giảng điện tử
|
6
|
|
1.7.
|
Hạ tầng, thiết bị sử dụng chuyển đổi số dạy, học:
- Tỉ lệ phòng học có thiết bị trình chiếu, thiết bị phụ trợ sử dụng dạy-học và kết nối Internet trên tổng số phòng học
|
20
|
8
|
Mức độ 3
|
- Nhà trường có 32 phòng học có kết nối tivi 60 inches, 32 phòng học kết nối Internet phục vụ việc dạy và học.
- số lượng máy tính đáp ứng yêu cầu dạy học của môn tin chỉ đạt 1.83 hs/trên 1 máy
- Có phòng nghe nhìn phục vụ cho việc học tiếng Anh, xây dựng học liệu số
|
|
- Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học[1]
|
5
|
|
- Có phòng studio (gồm máy tính, thiết bị phục trợ cho việc xây dựng học liệu số, bài giảng điện tử)
|
5
|
|
2.
|
Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục
|
100
|
100
|
Mức độ 3
|
|
|
2.1.
|
Cơ sở giáo dục thành lập bộ phận chỉ đạo, phụ trách, triển khai ứng dụng CNTT, chuyển đổi số (thông tin: Họ tên, chức vụ, email, điện thoại)
|
|
|
|
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/
|
|
2.2.
|
Có ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số
|
|
|
|
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn/chuyen-doi-so/bao-cao-cong-tac-ung-dung-cong-nghe-thong-tin-va-hoi-nhap-quoc-te-nam-hoc-2022/ctfull/14302/93517
|
|
2.3.
|
Có triển khai phần mềm quản trị nhà trường (cung cấp thông tin: tên giải pháp, tự xây dựng/mua/thuê):
- Có ban hành quy chế sử dụng hệ thống quản trị nhà trường
|
70
|
6
|
Mức độ 3
|
- Nhà trường có triển khai cổng thông tin điện tử, tin tức chỉ đạo, nguồn tài nguyên luôn được cập nhật thường xuyên có ban hành quy chế sử dụng hệ thống quản trị nhà trường.
https://thptvinhbao.haiphong.edu.vn
https://csdl.haiphong.edu.vn/. Quản lý hồ sơ, kết quả học tập, sổ điểm điện tử, học bạ điện tử
Năm học 2021-2022: nhà trường là 1 trong 6 trường đầu tiên thử nghiệm chữ kí số trên hồ sơ chuyên môn, học bạ điện tử.
https://haiphong.qlcb.vn/ quản lý đội ngũ CBGV
https://qlcm.haiphong.edu.vn/
phần mềm kế toán Mimosa.net.2022
|
|
- Có triển khai phân hệ quản lý học sinh (quản lý hồ sơ, kết quả học tập)
|
6
|
|
- Có triển khai sổ điểm điện tử, học bạ điện tử
|
10
|
|
- Có triển khai phân hệ quản lý đội ngũ CBVCNV
|
6
|
|
- Có triển khai phân hệ quản lý cơ sở vật chất
|
10
|
|
- Có triển khai phân hệ quản lý thông tin y tế trường học, quản lý thông tin về sức khỏe học sinh
|
10
|
|
- Có triển khai phân hệ quản lý kế toán
|
6
|
|
- Phần mềm kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với CSDL ngành (do Bộ quản lý)
|
6
|
|
2.4.
|
Mức độ triển khai dịch vụ trực tuyến:
- Có triển khai ứng dụng kết nối giữa gia đình và nhà trường (thông tin: Qua OTT (Over The Top) hoặc qua ứng dụng web)
|
30
|
8
|
Mức độ 3
|
- Nhà trường sử dụng zalo, EnetViet kết nối giữa gia đình và nhà trường.
- Phần mềm tuyển sinh vào 10.
- Hệ thống thi THPT Quốc gia
https://Quanly.thi.thptquocgia.edu.vn
- Nhà trường có triển khai dịch vụ thu chi các khoản đóng góp theo hình thức chuyển khoản.
|
|
- Có triển khai dịch vụ tuyển sinh đầu cấp trực tuyến:
|
12
|
|
- Có triển khai dịch vụ thu phí dịch vụ giáo dục theo hình thức không dùng tiền mặt
|
10
|